Động Năng Sứ Vụ Kitô Giáo (Record no. 8608)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01498nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070713.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-21 16:18:35 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046171096 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 140000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266.009 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D249-B74 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bosch, David J. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Động Năng Sứ Vụ Kitô Giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Lịch sử và tương lai của các mô hình truyền giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | David J. Bosch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 1030tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là một công trình nghiên cứu thấu đáo và dũng cảm về thần học truyền giáo và là nghiên cứu đầu tiên đưa ra một lý thuyết hệ hình cho nhận thức về truyền giáo... Có thể coi tác phẩm này là một Tổng Luận Truyền Giáo Học... chắc chắn là một nền tảng không thể thiếu cho việc giảng dạy truyền giáo học cho nhiều năm sắp tới.... |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: Transforming Mission: Paradigm Shifts in Theology of Mission |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Truyền Giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyền giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Quang Tuyên |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/8740/dong-nang-su-vu-kito-giao.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/8740/dong-nang-su-vu-kito-giao.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8608 | 0.00 | Sách |