Hợp tác văn hóa Việt Nam - Thái Lan giai đoạn 2014 - 2020 (Record no. 8613)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01535nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070713.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-23 09:43:02 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Hồng Quang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hợp tác văn hóa Việt Nam - Thái Lan giai đoạn 2014 - 2020 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Hồng Quang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết nghiền cứu một số nhân tố tác động, thực trạng hợp tác văn hóa giữa Việt Nam và Thái Lan từ năm 2014 đến năm 2020, trong đó tập trung phân tích các chương trình hợp tác, giao ỉưu về vãn hoá thông qua các cuộc họp quan trọng như Tuyến bố chung, và trong các cuộc họp bàn trao đổi cấp nhà nước, cấp bộ ngành liên quan giữa hai bên. Qua đó, tác giả đánh giá hợp tác văn hoá giữa Việt Nam và Thái Lan giai đoạn này, đưa ra một số nhận định về xu thế hợp tác văn hoá những năm tiếp theo, đồng thời đề xuất một số giải pháp nhằm tăng cường thúc đẩy hợp tác về văn hoá giữa hai quốc gia. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam -- Hợp tác -- Thái Lan -- 2014-2020 |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 8 (245), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 10 - 19 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (245), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8613 | 0.00 | Sách |