Thực trạng ODA của Trung Quốc cho khu vực Đông Nam Á trước khi triển khai Sáng kiến Vành đai và Con đường./ (Record no. 8615)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01938nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070713.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-23 09:47:10 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi, Viết Thắng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thực trạng ODA của Trung Quốc cho khu vực Đông Nam Á trước khi triển khai Sáng kiến Vành đai và Con đường./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi, Viết Thắng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đông Nam Á là khu vực chịu ảnh hưởng truyền thống và sân sau chiến lược của Trung Quốc nhờ vị trí địa lý liền kề và lịch sử quan hệ lâu đời. Trong những năm gần đây, Trung Quốc ngày càng chú trọng nhiều hơn tới khu vực thông qua chính sách láng giềng tốt và sử dụng mạnh mẽ con bài `ngoại giao kinh tế`, `ngoại giao quà tặng` nhằm gia tăng sự phụ thuộc của các quốc gia ASEAN vào Trung Quốc cũng như đổi lấy sự ủng hộ Trung Quốc trong các vấn đề ngoại giao - chính trị. Bài viết tìm hiểu thực trạng viện trợ phát triển chính thức (ODA) của Trung Quốc cho khu vực Đông Nam Á và sử dụng Bộ tiêu chí one's Better Aid Scorecards để đánh giá dòng vốn viện trợ này cho khu vực từ năm 2000 cho tới trước khi Trung Quốc triển khai Sáng kiến Vành đai và Con đường. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trung Quốc -- Chiến lược kinh tế -- Đông Nam Á |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh tế -- Chiến lược -- Trung Quốc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Vốn vay ODA |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 8 (245), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 30 - 40 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (245), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8615 | 0.00 | Sách |