Một số biến đổi trong phong tục sinh đẻ truyền thống của người Khmer ở Campuchia (Record no. 8616)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01571nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070713.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-23 09:49:11 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Thị Hải Hà |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một số biến đổi trong phong tục sinh đẻ truyền thống của người Khmer ở Campuchia |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ, Thị Hải Hà |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trải qua một quá trình lịch sử phát triển lâu dài, người Khmer ở Campuchia đã tạo dựng được cho mình một phong tục sinh đẻ truyền thống mang bản sắc riêng. Thông qua đó, cách cảm, nếp nghĩ cũng như những đặc trưng vãn hóa của người Khmer ở Campuchia được thể hiện vô cùng rõ nét. Ngày nay, cùng với sự phát triển của xã hội biến đổi xã hội hiện đại, phong tục sinh đẻ truyền thống của họ ít nhiều đã có những định. Bài viết đi vào tìm hiểu những biến đổi trong phong tục sinh đẻ truyền thống của người Khmer ở Campuchia đồng thời đưa ra một số lý giải về nguyên nhân của những thay đổi này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khmer (Campuchia) -- Phong tục sinh đẻ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 8 (245), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 41 - 47 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (245), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8616 | 0.00 | Sách |