Hợp tác quốc tế giữa Việt Nam với các nước và tổ chức trong lĩnh vực giao thông vận tải (1975 - 1986)./ (Record no. 8618)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02343nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070713.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-23 09:53:44 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thúy Quỳnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hợp tác quốc tế giữa Việt Nam với các nước và tổ chức trong lĩnh vực giao thông vận tải (1975 - 1986)./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thúy Quỳnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong 10 năm đầu sau khi thống nhất đất nước (1975-1986), trước yêu cầu thực tiễn đặt ra, Việt Nam đã từng bước mở rộng hợp tác quốc tế trong lĩnh vực giao thông vận tải. Việc hợp tác không chỉ được tiến hành với các nước xã hội chủ nghĩa mà còn đối với một số nước tư bản chủ nghĩa và tổ chức quốc tế. Hợp tác quốc tế chủ yếu được thực hiện đối với ngành hàng không và hàng hải do đặc thù riêng của hai lĩnh vực này. Trong quá trình hợp tác, kí kết một số Hiệp định với các nước và tổ chức quốc tế, Việt Nam không chỉ nhận được sự giúp đỡ của các nước và các tổ chức mà còn giúp đỡ cho ngành giao thông vận tải Lào và Campuchia. Những kết quả đạt được đã góp phần vào việc khôi phục ngành giao thông vận tải và quá trình xây dựng và phát triển của đất nước sau chiến tranh. Đồng thời, hợp tác trong lĩnh vực giao thông vận tải cũng một lĩnh vực hợp tác quan trọng góp phần vào việc củng cố vị thế và tăng cường quan hệ quốc tế của Việt Nam trong những năm đầu sau khi chiến tranh kết thúc. Đây cũng là tiền đề để Việt Nam tăng cường và mở rộng hợp tác trong lĩnh vực giao thông vận tải trong giai đoạn đổi mới và hội nhập quốc tế. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giao thông vận tải -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 8 (245), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 55 - 62 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (245), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8618 | 0.00 | Sách |