Nhà Báo Hiện Đại (Record no. 862)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01549nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065819.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:25:12 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 95000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 070.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N577-D13 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | The Sissouri Group |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhà Báo Hiện Đại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | The Sissouri Group |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 462tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | ảnh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong thời đại bùng nổ thông tin như hiện nay khi máy tính, mạng Internet, các phương tiện truyền thông trực tuyến đã trở thành những công cụ không thể thiếu của những phóng viên thế hệ mới. Xu hướng tích hợp báo in, truyền hình và báo trực tuyến chung một tòa soạn đang phổ biến trên thế giới đã buộc những người làm báo phải đa năng hơn xưa bội phần và báo chí buộc phải thay đổi cách xử lý thông tin nếu không muốn xa rời công chúng. Nhà báo hiện đại là cuốn cẩm nang vào nghề mới nhất dành cho các nhà báo trẻ, là tài liệu tham khảo bổ ích cho cho những người làm quan hệ công chúng và tất cả những ai muốn tìm hiểu về nghề báo. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nghề nghiệp |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Báo chí |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Triệu Thanh Lê |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/864/nha-bao-hien-dai.png">https://data.thuviencodoc.org/books/864/nha-bao-hien-dai.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-862 | 0.00 | Sách |