Hợp tác văn hóa, giáo dục - đào tạo và y tế của tỉnh Thanh Hóa(Việt Nam) với tỉnh Huaphanh (Lào) từ sau năm 1986 đến nay (Record no. 8620)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01667nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070713.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-23 09:55:35 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lưu, Thị Kim |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hợp tác văn hóa, giáo dục - đào tạo và y tế của tỉnh Thanh Hóa(Việt Nam) với tỉnh Huaphanh (Lào) từ sau năm 1986 đến nay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lưu, Thị Kim |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc, nhân dân hai nước Việt - chung, hai tỉnh Thanh Hóa và Huaphanh nói riêng luôn dành cho nhau sự giúp quý báu, chí tình trên các mặt, trong đó có văn hóa - xã hội, giáo dục - đào tạo và y tế. Từ 1986 đến nay, dưới ánh sáng của tư duy đổi mới, hợp tác trong các lĩnh vực này được đặt trong những ưu tiên hàng đầu, không ngừng được đổi mới về nội dung và hình thức với cho quy mô, tốc độ rộng lớn hơn. Chúng đã và đang mang lại hiệu quả thiết thực phát triển kinh tế-xã hội, củng cố an ninh-quốc phòng và thắt chặt quan hệ đặc biệt Việt-Lào nói chung, của hai tỉnh Thanh Hóa và Huaphanh nói riêng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lào -- Quan hệ đối ngoại -- Việt Nam -- 1986-2020 |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 8 (245), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 63 - 70 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (245), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8620 | 0.00 | Sách |