C.T. Studd 1860 - 1931 (Record no. 8628)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01403nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070714.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-26 10:24:00 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043327434 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266.009 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N842-G88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Grubb, Norman P. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | C.T. Studd 1860 - 1931 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Người Của Đức Tin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Norman P. Grubb, Đoàn Ngọc Huyền dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 265tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này kể về câu chuyện CT Studd, một người giàu có phi thường, một vận động viên danh tiếng lừng lẫy nhưng đã dâng tất cả cho Chúa Giê-xu - dâng tất cả cho những ai chưa từng được nghe Tin Lành về Đấng Christ ở Trung Quốc, Ấn Độ và Châu Phi... CT Studd đã có một sự ảnh hưởng lan tỏa mạnh mẽ đến công tác truyền giáo thế giới và hàng ngàn giáo sĩ đã được truyền cảm hứng bởi ông và họ được thúc giục để vươn ra thế giới là nơi có vô số cuộc đời lạc mất, chưa được nghe Phúc Âm về Đấng Christ... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyền giáo thế giới |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8628 | 0.00 | Sách |