Tiền của Tôi Đi Đâu Hết Rồi? (Record no. 8631)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01702nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070714.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-26 13:29:01 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048458843 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G243-M65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Miller, Gary |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tiền của Tôi Đi Đâu Hết Rồi? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | What Happened To Our Money : Một cuốn cẩm nang giới thiệu về cách quản lý tài chính cho các cặp gia đình trẻ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Gary Mille |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 70tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,3x20,3cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sự thiếu hiểu biết về quản lý tiền bạc và về ý nghĩa của tiền bạc thường khiến những người trẻ tuổi rơi vào hoàn cảnh khó khăn về tài chính, dẫn đến lo lắng, bất hòa trong hôn nhân, trầm cảm và ghen tị. Cuốn sách này trình bày cho chúng ta một lẽ thật nền tảng để theo đó chúng ta có thể xây dựng cuộc sống tài chính của mình: `Đất và muôn vật trên đất, Thế gian và những kẻ ở trong đó, đều thuộc về Đức Giê-hô-va.` (Thi Thiên 24:1) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Hôn nhân và gia đình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Quản trị |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Gia đình Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tài chánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/23/7597.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/23/7597.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 230805 THNB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8631 | 0.00 | Sách |