Lượt Qua Tình Hình Từ Ngày Tin Lành Đến Việt Nam 1911 - 2011 (Record no. 8632)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01211nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070714.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-26 14:12:18 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H987-T15 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Huỳnh Kim Tam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lượt Qua Tình Hình Từ Ngày Tin Lành Đến Việt Nam 1911 - 2011 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Một Trăm Năm Đã Qua |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Huỳnh Kim Tam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 23tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập thơ đã trình bày lịch sử 100 năm từ ngày Tin Lành của Đấng Christ được truyền đến Việt Nam, trong đó là biết bao công khó của nhiều thế hệ tiền nhân tiếp bước nhau không quản gian nan nguy khó, hết lòng rao giảng Lời Chúa cho đồng bào khắp nơi suốt từ Bắc chí Nam... Tuy chỉ là một tập sách nhỏ nên khó có thể đầy đủ nhưng một số nhân vật cũng đã được nêu một cách cụ thể. Tập thơ được viết theo thể thơ lục bát, dễ đọc, dễ nhớ.... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Thơ ca |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Văn thơ Cơ Đốc 2. Dưỡng linh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8632 | 0.00 | Sách |