Đắc Nhân Tâm (Record no. 8647)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01427nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070715.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-27 13:56:08 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047712175 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 158.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D139-C29 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Carnegie, Dale |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đắc Nhân Tâm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | How to win friends & influence people |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dale Carnegie. Frist News biên dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | NXB Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 327tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x15cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đắc nhân tâm, nghĩa là sống sao cho đẹp lòng người, nhằm tạo dựng một cuộc sống an vui trong đời tư, thiện chí và đầy tinh thần hợp tác trong công việc. Lẽ thường sẽ chẳng bao giờ có một chiếc chìa khóa vạn năng mở ra mọi thành công. Bạn phải thông minh, đắc lực, nhiệt huyết và dấn thân. Nhưng Dale Carnegie sẽ nói rằng còn một điều cốt yếu nữa mà ta phải học: kỹ năng thu phục lòng người. Sách do chủ tịch tập đoàn cà phê Trung Nguyên tặng cho thanh niên Việt. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Nghệ thuật giao tiếp |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh doanh -- Bí quyết thành công |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tâm lý học ứng dụng. 2. Thành công 3. Đối nhân xử thế |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8647 | 0.00 | Sách |