Thấu Hiểu Sứ Mạng (Record no. 8653)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01529nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070716.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-27 15:34:18 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046177470 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 180000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S787-S63 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Skreslet, Stanley H. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thấu Hiểu Sứ Mạng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Comprehending Mission : Những câu hỏi, phương pháp, chủ đề, nan đề và triển vọng của Truyền giáo học. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Stanley H. Skreslet |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 297tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách này là một thành tựu phi thường. Nó là một bảng chỉ dẫn toàn diện, một bản mục lục có chú thích cho toàn bộ các văn phẩm hiện đại về hầu hết mọi khía cạnh của nghiên cứu truyền giáo. Ngoài ra, sách còn giúp chỉ ra những vấn đề của truyền giáo Cơ Đốc xuất phát từ lịch sử Thánh Kinh, lịch sử thời giáo phụ và hậu giáo phụ.... Thấu Hiểu Sứ Mạng sẽ là một nhập môn tiêu chuẩn cho lĩnh vực truyền giáo học cho thập kỷ tới, và mỗi sinh viên nên khởi đầu ngay tại đây. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Mục vụ truyền giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Mở mang Hội Thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Minh Đăng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/16/7618.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/16/7618.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | TVCD.007619 | 11/05/2026 | 10/04/2026 | 0.00 | Sách |