Nghiên Cứu Thánh Kinh (Record no. 8655)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01316nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070716.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-27 16:15:02 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9781932217476 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.434 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N568-K55 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn Phẩm Nguồn Sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghiên Cứu Thánh Kinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bài học Kinh Thánh dành cho cá nhân, các lớp Trường Chúa Nhật, nhóm học Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Văn Phẩm Nguồn Sống. Vietnam Ministries, Inc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | S.81 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | số 81 / Tháng 4, 5 & 6/2022 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Anaheim, CA 92803 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 142tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Được soạn thảo theo giáo trình Trường Chúa Nhật Quốc tế (International Sunday School Lesson). Mỗi bài học gồm Gợi ý cho các lớp tuổi, Câu hỏi thảo luận, Bối cảnh, Khai triển bài học, và Áp dụng bài học. Gọn gàng, đầy đủ, tiện dụng cho các lớp Trường Chúa Nhật, nhóm học Kinh Thánh và cá nhân khám phá Lời Chúa sâu sắc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Bài học Kinh Thánh -- Cộng đồng đức tin |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Dưỡng linh 2. Bài học trường Chúa Nhật 3. Nhóm nhỏ |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8655 | 0.00 | Sách |