Ông Trời Con Người (Record no. 8664)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01257nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070716.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-28 10:57:40 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D182-N57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng Hữu Nghĩa. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ông Trời Con Người |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Trời thương thì chúng ta sống còn, Trời giận ghét thì chúng ta chết mất |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đặng Hữu Nghĩa. Hội Thánh Tin Lành Wesminter, CA. 92863 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 16tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x15cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ cội nguồn, đạo của người Việt Nam là Đạo Trời, ông bà chúng ta từ lâu đã thờ Ông Trời. Giữa Ông Trời và con người có những mối tương quan mật thiết, qua tập sách nhỏ này chúng ta sẽ tìm hiểu: Ông Trời là ai?, Mối liên hệ giữa Trời và người, Thân phận con người. Tập sách dùng để giới thiệu Tin Lành của Đấng Christ cho bạn bè thân hữu, trang cuối là lời mời gọi đặt đức tin nơi Chúa Cứu Thế Giê-xu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo -- Cá nhân chứng đạo. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chứng đạo đơn. 2. Đức Chúa Giê-xu. |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8664 | 0.00 | Sách |