Con Đường Sống Mới (Record no. 8667)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00984nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070716.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-28 11:39:21 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D182-N57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng Hữu Nghĩa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Con Đường Sống Mới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đặng Hữu Nghĩa. Hội Thánh Tin Lành Wesminter, CA. 92863 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 16tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x15cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách nhỏ này giới thiệu cho bạn `Con Đường Sống Mới` dài lâu. Vì con đường sống cũ mà chúng ta đi đây, có một ngày phải tới chỗ cuối cùng! Tập sách dùng để giới thiệu Tin Lành của Đấng Christ cho bạn bè thân hữu, trang cuối là lời mời gọi đặt đức tin nơi Chúa Cứu Thế Giê-xu.. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo -- Cá nhân chứng đạo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chứng đạo đơn. 2. Đức Chúa Giê-xu |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8667 | 0.00 | Sách |