Chiến Tranh Hòa Bình (Record no. 8671)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00671nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070717.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-28 13:53:37 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D182-N57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng Hữu Nghĩa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chiến Tranh Hòa Bình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đặng Hữu Nghĩa. Hội Thánh Tin Lành Wesminter, CA. 92863 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 16tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x15cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách này phân tích đề tài chiến tranh và hòa bình: Con người chiến tranh với nhau |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Truyền đạo đơn. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chứng đạo đơn. 2. Đức Chúa Giê-xu. |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8671 | 0.00 | Sách |