Roots of Faith (Record no. 8697)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01182nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070718.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-02 11:32:23 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.432 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A964-S45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Seekers, Awana Truth |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Roots of Faith |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Nền Tảng Đức Tin : Tập học viên. Tập 1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Awana Truth Seekers |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 68tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu là tập bài học dành cho thiếu nhi loạt bài `Nền Tảng Đức Tin` gồm 33 bài của Mục vụ Chuyên tâm (Awana) Người Tìm Chân Lý. Những giáo lý (lẽ thật Kinh Thánh) trong các bài học này giúp các em hiểu được thuộc tánh Đức Chúa Trời, nhận biết mình là tội nhân, có đức tin và hoàn toàn phụ thuộc vào Đức Chúa Giê-xu Christ, là Đấng giải cứu được hứa ban...Tài liệu gồm ba tập, đây là tập 1 |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Bài học Kinh thánh -- Thiếu nhi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo lý thiếu nhi 2. Bài học Kinh Thánh |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8697 | 0.00 | Sách |