Niềm Tin Căn Bản Người Tìm Chân Lý (Record no. 8699)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01333nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070719.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-02 11:44:59 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045261408 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.432 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A964-S45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Seekers, Awana Truth |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Niềm Tin Căn Bản Người Tìm Chân Lý |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tập học viên. Tập 3 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Awana Truth Seekers. Nguyễn Xuân Quang dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 135tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu là tập bài học dành cho thiếu nhi loạt bài `Niềm Tin Căn Bản` từ bài 1 đến bài 33 của Mục vụ Chuyên tâm (Awana) Người Tìm Chân Lý. Những bài học này giúp các em hiểu được Đức Chúa Giê-xu là nguồn sự sống, Kinh Thánh là nguồn chân lý, các em biết việc cần phải làm của con cái Chúa như cầu nguyện, thờ phượng, tôn vinh Chúa, làm chứng.... Những bài học này chỉ dành cho những em đã tin Chúa rồi. Tài liệu gồm ba tập, đây là tập 3 |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Bài học Kinh Thánh -- Thiếu nhi. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo lý thiếu nhi 2. Bài học Kinh Thánh. |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8699 | 0.00 | Sách |