Hài Hước Một Chút Thế Giới Sẽ Khác Đi (Record no. 870)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01097nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065820.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:25:19
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 90000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 158.1
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L926-H77
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lưu Chấn Hồng
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Hài Hước Một Chút Thế Giới Sẽ Khác Đi
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Lưu Chấn Hồng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Thanh niên
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 227tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details hình vẽ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Phân tích sự hài hước ở các phương diện, góc độ khác nhau giúp các bạn có được cái nhìn rõ nét hơn về tầm quan trọng của tính hài hước, cũng như có thêm những kỹ năng vận dụng sự hài hước vào trong cuộc sống
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bí quyết thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lí học ứng dụng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Hài hước
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Tuệ Văn
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/872/f1fe014935cac72c112dede3f0072787.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/872/f1fe014935cac72c112dede3f0072787.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Nguồn bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Ngày hết hạn Lần gần nhất còn thấy tài liệu Ngày ghi mượn cuối cùng Cost, replacement price Koha item type
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 TVCD 0.00 1 TVCD.000090 24/05/2026 24/04/2026 24/04/2026 0.00 Sách