Các Danh Nhân Trong Kinh Thánh. Tập 2 (Biểu ghi số 8703)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01273nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070719.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-02 15:06:27 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K45-D18 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khuyết Danh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các Danh Nhân Trong Kinh Thánh. Tập 2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bài học trường Chúa Nhật |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Lưu hành nội bộ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 125tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm màu hồng, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Loạt bài về Các Danh Nhân Trong Kinh Thánh giúp học viên tìm thấy qua các danh nhân một cuộc sống có ý nghĩa, nhằm để biết sử dụng các ngày Chúa ban theo thánh ý tốt lành của Ngài. Sở dĩ các danh nhân được ghi tên trong Kinh Thánh vì cớ họ đã sống hết lòng với sứ mạng Chúa giao trong mỗi hoàn cảnh khác nhau dù sứ mạng nhỏ hay lớn... Đây là điều học viên cần phải thấu hiểu và áp dụng cho chính mình, hầu xây dựng một đời sống tâm linh sung mãn và có giá trị đời đời. Tập 2 gồm 13 nhân vật từ Đa-vít đến Ê-xê-chi-ên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Nhân vật. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Dưỡng linh 2. Bài học Kinh Thánh. |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8703 | 0.00 | Sách |