Bài Học Sách Cô-rinh-tô I & II (Record no. 8717)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01249nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070720.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-03 15:08:54 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049257056 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-T97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thanh Tuyền |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bài Học Sách Cô-rinh-tô I & II |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Thanh Tuyền |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 193tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20x28cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hai thư tín Cô-rinh-tô I & II của sứ đồ Phao-lô gởi cho chi hội Cô-rinh-tô thời bấy giờ là sự hướng dẫn cho các tín hữu làm thế nào để sống chung, hiệp một với nhau như là các chi thể trong Thân Thể Chúa Giê-xu, đó là Hội Thánh. Các bài học này vẫn còn nguyên giá trị và ích lợi cho Hội Thánh ngày nay, sách có 38 bài học , có phần Kinh Thánh, câu gốc, tóm tắt, câu hỏi và đáp án để thuận tiện học, suy gẫm Lời Chúa cá nhân hay nhóm nhỏ... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Bài học Kinh Thánh 2. Dưỡng linh 3. Nhóm nhỏ |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8717 | 0.00 | Sách |