Nghiên Cứu Tân Ước (Record no. 872)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02053nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065820.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:25:20 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046164678 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 190000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 225 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D457-D25 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | DeSilva, David A. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghiên Cứu Tân Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bối Cảnh, Phương Pháp và Bài Học Mục Vụ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | David A. DeSilva |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 665tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong quyển Nghiên cứu Tân Ước, David A. DeSilva đi sâu nghiên cứu phân tích bối cảnh văn hóa xã hội, phương pháp biên soạn của các tác giả Tân Ước và rút ra bài học mục vụ thực tế. Trong mỗi sách tác giả lần lược phân tích: Kỹ năng giải kinh, nhận thức văn hóa, ý thức hệ và bào học mục vụ. Ngoài ra tác giả cũng cung cấp những tư liệu và hình ảnh minh họa có giá trị về địa lý, lịch sử, khảo cổ đề làm sống lại quá khứ và liên kết với thế giới hiện đại. Mục lục: Chương 1: Tân Ước trong vai trò đáp ứng mục vụ Chương 2: Bối cảnh của Cơ Đốc giáo thời kỳ đầu Chương 3: Bối cảnh văn hóa xã hội của Hội Thánh đầu tiên Chương 4: Bốn sách phúc âm và một Chúa Giê-xu Chương 5: Phúc âm theo Mác Chương 6: Phúc âm theo Ma-thi-ơ Chương 7: Phúc âm theo Lu-ca Chương 8: Công vụ các sứ đồ Chương 9: Phúc âm theo Giăng Chương 10: Các thư tín của Giăng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tân ước -- Nghiên cứu, chú giải |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ban dịch thuật Viện Thánh Kinh Thần học Việt Nam - HTTLVN (MN) |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/874/nghien-cuu-tan-uoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/874/nghien-cuu-tan-uoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-872 | 0.00 | Sách |