Nghiên Cứu Tân ước (Record no. 875)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02233nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065820.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:25:22 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046164685 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 190000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 225 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | NGH305C |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | DeSilva, David A. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghiên Cứu Tân ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bối Cảnh, Phương Pháp và Bài Học Mục Vụ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | David A. DeSilva |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 673tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong quyển Nghiên cứu Tân Ước, David A. DeSilva đi sâu nghiên cứu phân tích bối cảnh văn hóa xã hội, phương pháp biên soạn của các tác giả Tân Ước và rút ra bài học mục vụ thực tế. Trong mỗi sách tác giả lần lược phân tích: Kỹ năng giải kinh, nhận thức văn hóa, ý thức hệ và bào học mục vụ. Ngoài ra tác giả cũng cung cấp những tư liệu và hình ảnh minh họa có giá trị về địa lý, lịch sử, khảo cổ đề làm sống lại quá khứ và liên kết với thế giới hiện đại. Mục lục: Chương 11: Lời nói đầu về nghiên cứu thư tín của Phao-lô Chương 12: Thư gửi cho các tín hữu ở ga-la-ti Chương 13: Thư Tê-sa-lô-ni-ca Chương 14: Thư Cô-rinh-tô Chương 15: Thư gửi người La-mã Chương 16: Thư gửi người Phi-líp Chương 17: Thư gửi Phi-lê-môn Chương 18: Thư gửi tín hữu ở Cô-lô-se và Ê-phê-sô Chương 19: Những thư tín gửi Ti-mô-thê và Tít Chương 20: Thư tín gửi cho `Người Hê-bơ-rơ` Chương 21: Thúc đẩy sự nhất quán trong đức tin và hành động Chương 22: Lá thư thứ nhất của Phi-e-rơ Chương 23: Giu-đe và 2 Phi-e-rơ Chương 24: Sự mặc khải của Giăng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tân ước -- Nghiên cứu, chú giải |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Nghiên cứu Kinh Thánh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ban dịch thuật Viện Thánh Kinh Thần học Việt Nam - HTTLVN(MN) |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-875 | 0.00 | Sách |