Con Tàu của Nô-ê (Record no. 8752)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01203nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070722.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-09 10:24:17 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045299722 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 45000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie - eng |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.9505 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D699-O58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ong, Doris |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Con Tàu của Nô-ê |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Noah's Ark. Bible 3+ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Doris Ong. Lê Thị Cẩm Vân biên tập |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 31tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Con tàu khổng lồ đã cứu gia đình Nô-ê và tất cả các loài thú vật như thế nào? Sách là truyện tranh Kinh Thánh song ngữ Việt-Anh, hình ảnh đẹp, lời văn đơn giản dễ hiểu phù hợp với các em thiếu nhi, giúp các em ham mến đọc học Lời Chúa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Diễn ý |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Truyện tranh -- Cựu Ước |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thiếu nhi. 2. Truyện tranh Kinh Thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/8886/img-75101.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/8886/img-75101.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Full call number | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Giá có hiệu lực từ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 220.9505 D699-O58 | TVCD.007713 | 0.00 | Sách | |||||||
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 21/03/2026 | TVCD | 220.9505 D699-O58 | TVCD.007688 | Sách | 21/03/2026 | 21/03/2026 |