Di Sản Để Lại (Record no. 8754)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01320nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070723.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-09 14:29:41 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 280.4092 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D211-K99 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đào Kỳ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Di Sản Để Lại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Cuộc đời ông bà Đào Kỳ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đào Kỳ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 81tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách là tự truyện cuộc đời ông bà Đào Kỳ trải dài suốt gần 90 năm, thuật lại từ lúc gia đình ông bà Cố giàu có, thế lực nhưng chưa tin Chúa, sống tại làng Phúc Hương. Lúc đó, Tin Lành được rao giảng lần đầu tiên tại Đà Nẵng Quảng Nam, Việt Nam, bởi ơn thương xót của Chúa trên gia đình, Chúa đã làm nhiều ơn lành, phép lạ khiến cho cả nhà lần lượt tin Chúa, đây là gia đình tiếp nhận ơn cứu chuộc của Chúa thứ hai trong vùng.... Dù đi bất cứ nơi đâu ông bà đều hết lòng rao báo Tin Lành cho bà con, đồng bào và sẵn sàng chịu khó chịu khổ để sống phục vụ Chúa.... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Dấn thân phục vụ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tiểu sử / tự truyện 2. Sống phục vụ |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8754 | 0.00 | Sách |