Cách Ta Nghĩ (Biểu ghi số 877)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01196nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065820.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:25:24 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049439186 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 105000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 153.42 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-D52 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dewey, John |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cách Ta Nghĩ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John Dewey |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 5 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 367tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Tinh hoa tri thức thế giới |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Tên sách tiếng Anh: How we think |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trình bày phương pháp rèn luyện các kỹ năng như luyện trí, suy luận logic, rèn trí nghĩ, tổ chức tư tưởng và nhớ lâu giúp con người có một khối óc sáng suốt, tinh thần minh mẫn, đưa thói quen tư duy làm nhân tố tác dụng củng cố tinh thần |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tư duy |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lí học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Đức Anh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/879/879/cach-ta-nghi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/879/879/cach-ta-nghi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-877 | 0.00 | Sách |