Hệ Thống Cơ Đốc Giáo Dục của Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Record no. 8801)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01573nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070726.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-17 13:46:31 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.804 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-P57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Hoàng Phong |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hệ Thống Cơ Đốc Giáo Dục của Hội Thánh Tin Lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Trong quá khứ, hiện tại và tương lai. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Hoàng Phong. Viện Thánh Kinh Thần Học. Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 40tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm màu xanh, nhựa trong |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là luận văn tốt nghiệp Cử nhân Thần học (B.Th.) của sinh viên Nguyễn Hoàng Phong, niên khóa 2005-2009, Viện Thánh Kinh Thần Học. Nội dung luận văn gồm 8 chương, trình bày lược sử về hệ thống Cơ Đốc giáo dục của Hội Thánh Tin Lành Việt Nam kể từ ngày đầu tiên thành lập 1911 cho đến nay, đồng thời đưa ra những đề xuất cho nền Cơ Đốc giáo dục trong tương lai... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Lãnh đạo cơ đốc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Chương trình đào tạo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Luận văn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội Thánh 2. Môn đệ hóa 3. Luận văn tốt nghiệp / luận án |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/8935/he-thong-co-doc-giao-duc-qk-ht-tl.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/8935/he-thong-co-doc-giao-duc-qk-ht-tl.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8801 | 0.00 | Sách |