Ca Cổ Tin Lành 1 (Record no. 8814)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01473nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070727.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-18 15:21:38 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 264.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L433-P58 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Lê Hoàng Phúc. Nguyễn Bá Nguyên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ca Cổ Tin Lành 1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê Hoàng Phúc. Nguyễn Bá Nguyên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 348tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển Ca Cổ Tin Lành 1 được phát hành như là một phương tiện khả dụng để truyền giảng Tin Lành, để gây dựng đức tin, để một số anh chị em tín hữu bày tỏ suy tư, tâm tư của mình với Chúa, với nhau và với người thân. Với tính chất mộc mạc, bình dị của Ca cổ khiến cho đồng bào vùng sông nước dễ chú ý lắng nghe khi sứ điệp Phúc Âm được trình bày dưới hình thức Ca cổ... Mục đích của việc xuất bản nhằm lưu giữ cho Hội Thánh những bài ca cổ Tin Lành có giá trị, hướng đến những người thân chưa tin Chúa, theo tinh thần `Tất cả cho những người chưa được cứu` |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Các bài ca -- Ca cổ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Âm nhạc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/8948/ca-co-tin-lanh-1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/8948/ca-co-tin-lanh-1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8814 | 0.00 | Sách |