Dự báo xu hướng chính sách của Trung Quốc đối với khu vực Đông Nam Á sau đại dịch COVID-19 (Record no. 8821)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01427nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070728.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-20 11:17:11 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng, Thế Anh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dự báo xu hướng chính sách của Trung Quốc đối với khu vực Đông Nam Á sau đại dịch COVID-19 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoàng, Thế Anh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ thực tiễn đối ngoại của Trung Quốc đối với các nước Đông Nam Á từ năm 2000 đến trước khi đại dịch COVID-19 bùng nổ, cho thấy rằng Trung Quốc bên cạnh việc mở rộng hợp tác đa lĩnh vực với các nước tại đây thì mặt khác vẫn tiếp tục hiện diện, xâm chiếm Biển Đông. Bài viết đưa ra ba dự báo về chính sách của Trung Quốc đối với Đông Nam Á thời kỳ hậu Covid-19 và dự đoán việc Trung Quốc sẽ có chính sách mềm hơn về đối ngoại và vẫn cứng rắn về Biển Đông. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trung Quốc -- Quan hệ đối ngoại -- Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 10 (247), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3 - 11 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 10 (247), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8821 | 0.00 | Sách |