Tầm Nguyên Từ Điển (Record no. 8828)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01499nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070728.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-23 10:23:46 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 70000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 495.9223 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B989-K24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bửu Kế |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tầm Nguyên Từ Điển |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Cổ văn học từ ngữ tầm nguyên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bửu Kế |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh Niên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 734tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tầm Nguyên Từ Điển nghĩa là mỗi chữ, mỗi điển tích, tác giả đều tìm đến tận gốc, lấy thi văn cổ mà dẫn chứng để độc giả hiểu một cách tường tận và thấu đáo hơn. Cuốn sách gồm ba phần. Trừ phần thứ nhất là phần chính, còn có Phần thứ hai để giúp bạn đọc tiện việc tra cứu. Phần thứ ba là phần phụ lục dành cho tiểu sử các tác giả và tên các tác phẩm mà tác giả đã dùng để làm văn liệu cho quyển từ điển này. Trong cuốn từ điển này, tác giả không đả động đến những tác phẩm hiện đại, chịu ảnh hưởng của nền Tây học, mà chỉ kê cứu những tác phẩm đã ra đời từ hồi còn Hán học mà thôi. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Nghiên cứu văn học -- Cổ văn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tự điển điển tích 2. Cổ văn |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8828 | 0.00 | Sách |