Tâm Giao Với Chúa (Record no. 8832)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01120nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070728.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-23 11:46:08 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.843 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T153-C56 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ủy Ban Phụ Nữ Tổng Liên Hội. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tâm Giao Với Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ủy Ban Phụ Nữ Tổng Liên Hội. Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (MN) |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 120tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chúng ta đã tiếp nhận Đức Chúa Giê-xu để trở thành con cái Đức Chúa Trời, nhưng mối quan hệ giữa chúng ta với Chúa tiến triển ra sao? Ngài đã trở nên thiết hữu hằng ngày trong mối tâm giao với chúng ta chăng? Loạt bài học này sẽ giúp chúng ta thực hành điều ấy cách hiệu quả. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Bài học Kinh Thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Phụ nữ. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phụ Nữ Cơ Đốc 2. Bài học Kinh Thánh 3. Cầu nguyện |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8832 | 0.00 | Sách |