Shala - Em Gái Bị Chối Bỏ (Record no. 8838)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01287nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070729.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-24 10:53:16 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A422-M48 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | McBriney, Allegra |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Shala - Em Gái Bị Chối Bỏ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Allegra McBriney |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 35tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Câu chuyện thực kỳ diệu về một bé gái mù người Ấn Độ, em bị bỏ rơi trên những con phố và không ai quan tâm em cho tới khi em được gặp cô King và Ngọc Trai Quí Báu... và vài người khác nữa, những người đã thay đổi cuộc đời em. Câu chuyện của em không chỉ động chạm sâu sắc tấm lòng bạn - nhưng nó cũng có thể thay đổi cuộc đời bạn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Truyện ngắn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin Lành -- Cải đạo. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyện ngắn Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thanh Thiếu Niên |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/8972/shala.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/8972/shala.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8838 | 0.00 | Sách |