Old Testament Time Line. The Life of Christ. (Record no. 8863)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01388nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070730.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-26 13:30:01 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | eng |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.0223 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B365-P93 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Beacon Hill Press |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Old Testament Time Line. The Life of Christ. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sơ đồ: Mốc thời gian thời Cựu Ước và Cuộc đời Đấng Christ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Beacon Hill Press |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | USA |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Beacon Hill Press |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1958 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 12tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | giấy carton dày |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 45x110cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hai sơ đồ gồm, sơ đồ thứ nhất là mốc thời gian thời Cựu Ước từ lúc sáng thế cho đến 400 B.C., trong đó nêu rõ các vấn đề liên quan như sự kiện, nhân vật, tiên tri.... trải dài từ sách Sáng Thế Ký đến sách Malachi... Sơ đồ thứ hai là cuộc đời Đấng Christ từ 5 B.C. cho đến A.D. 30 trong đó nêu rõ các vấn đề liên quan như tiên tri sự giáng sinh của Đức Chúa Giê-xu, cuộc đời, chức vụ giảng dạy chữa lành và các phép lạ của Ngài được ký thuật trong 4 sách Tin Lành cộng quan. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Sử lược -- Bản đồ (sơ đồ) |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Bản đồ khổ lớn 2. Kinh Thánh bản đồ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8863 | 0.00 | Sách |