Giải Nghĩa Kinh Thánh (Record no. 887)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01290nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065821.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:25:32
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 223
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu G111-W47
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Wenham, G. J.
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element G.J. Wenham, J.A. Motyer, D.A. Carson, R.T. France
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giải Nghĩa Kinh Thánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Ấn Bản Thế Kỷ 21
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. G.J. Wenham, J.A. Motyer, D.A. Carson, R.T. France
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work T.3
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Tập 3: Thi văn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2004
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 529tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bộ giải nghĩa Kinh Thánh này đã được đánh giá là bộ giải nghĩa tiêu chuẩn, tập 3 gồm Gióp, Thi Thiên, Châm Ngôn, Truyền đạo, Nhã Ca. Với ấn bản mới, ban biên soạn đã bổ sung nhiều tài liệu hữu ích, ngoài việc giải nghĩa từng sách, các tác giả đã có những bài viết giới thiệu về lịch sử cũng như các thể văn của Kinh Thánh.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Cựu Ước -- Giải kinh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giải nghĩa Kinh Thánh
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Motyer, J.A.
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-887 0.00 Sách