Hợp tác phát triển nguồn nhân lực của Lào trong khuôn khổ hợp tác tiểu vùng Mekong mở rộng (Record no. 8876)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01364nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070731.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-27 09:39:12 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Ngọc Lan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hợp tác phát triển nguồn nhân lực của Lào trong khuôn khổ hợp tác tiểu vùng Mekong mở rộng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Ngọc Lan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nhận thức rõ tầm quan trọng của khu vực Tiểu vùng sông Mekong mở rộng (GMS), Lào đã và đang tham gia chủ động và tích cực vào tất cả các khuôn khổ hợp tác Tiểu vùng. Bài viết phân tích chính sách phát triển nguồn nhân lực của Lào, thực trạng Lào tham gia hợp tác phát triển nguồn nhân lực trong khuôn khổ Tiểu vùng Mekong mở rộng và đưa ra một vài đánh giá, nhận xét quá trình Lào hợp tác trong lĩnh vực phát triển nguồn nhân lực với các nước Tiểu vùng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lào -- Chính sách |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 10 (247), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 23 - 29 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 10 (247), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8876 | 0.00 | Sách |