Những nhân tố ảnh hưởng tới đầu tư trực tiếp vào các nước ASEAN của các doanh nghiệp Việt Nam./ (Record no. 8879)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01354nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070731.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-27 09:44:42 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đào, Duy Thuần |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những nhân tố ảnh hưởng tới đầu tư trực tiếp vào các nước ASEAN của các doanh nghiệp Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đào, Duy Thuần |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Do nguồn lực còn hạn chế, các doanh nghiệp Việt Nam đầu tư vào các nước ASEAN cũng hạn chế và chủ yếu đầu tư vào các nước Lào, Campuchia, Myanamar. Với sự hình thành Cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC), Việt Nam cũng nhận được những cơ hội để đẩy mạnh đầu tư vào các nước ASEAN hơn. Bài viết đưa ra một số khuyến nghị để đẩy mạnh đầu tư trực tiếp từ Việt Nam ra các nước ASEAN trong thời gian tới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam -- FDI (Đầu tư trực tiếp nước ngoài) -- ASEAN |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 10 (247), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 44 - 49 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 10 (247), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8879 | 0.00 | Sách |