Qúa trình đổi mới nông nghiệp ở huyện Cẩm Khê (tỉnh Phú Thọ) giai đoạn 1995 - 2015./ (Record no. 8883)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01668nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070732.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-27 10:00:01 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Hương Loan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Qúa trình đổi mới nông nghiệp ở huyện Cẩm Khê (tỉnh Phú Thọ) giai đoạn 1995 - 2015./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Hương Loan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, là huyện miền núi, kinh tế nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo trong cơ cấu kinh tế. Vì vậy, huyện Cẩm Khê đã xác định phải phát triển sản xuất nông, lâm, thủy sản theo hướng hiện đại, phù hợp với vị trí, điều kiện thực tế của địa phương. Trong giai đoạn 1995 - 2015, Đảng bộ huyện Cẩm Khê đã xây dựng nhiều đề án phát triển kinh tế nông, lâm, thủy sản và đạt được nhiều thành tựu to lớn. Bài viết tập trung phân tích những đổi mới của ngành nông nghiệp ở huyện Cẩm Khê trong thời kỳ đổi mới nhằm thể hiện đường lối đổi mới kinh tế của Đảng được vận dụng sáng tạo vào hoàn cảnh thực tiễn của địa phương. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cẩm Khê (Phú Thọ) -- Nông nghiệp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 10 (247), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 70 - 75 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 10 (247), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8883 | 0.00 | Sách |