Quan hệ Mỹ - Trung và tác động tới Đông Nam Á hậu COVID-19 (Record no. 8888)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01820nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070732.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-27 15:14:36 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Đình Tĩnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quan hệ Mỹ - Trung và tác động tới Đông Nam Á hậu COVID-19 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Đình Tĩnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mặc dù Mỹ và Trung Quốc chịu tác động mạnh bởi đại dịch COVID-19, nhưng cạnh tranh chiến lược giữa hai cường quốc này chưa có dấu hiệu giảm nhiệt, thậm chí ngày càng trở nên gay gắt và toàn diện. Do mức độ phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế lớn nên căng thẳng trong quan hệ Mỹ - Trung ít có khả năng dẫn đến một cuộc Chiến tranh Lạnh mới. Mặt khác, do tồn tại nhiều khác biệt, hai nước cũng sẽ không dễ đi đến thỏa hiệp chiến lược. Dưới tác động của đại dịch COVID-19 và diễn biến mới trong quan hệ Mỹ - Trung, Đông Nam Á chịu sức ép gia tăng từ nhiều hướng. Tuy nhiên, trên cơ sở phân tích về các nhân tố cấu trúc trong phân bố quyền lực cũng như tính chủ động trong lựa chọn chiến lược của các nước, bài viết cho rằng Đông Nam Á chưa rơi vào tình huống buộc phải chọn bên nào trong ngắn hạn và trung hạn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trung Quốc -- Quan hệ đối ngoại -- Hoa Kỳ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 11 (248), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3 - 13 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 11 (248), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8888 | 0.00 | Sách |