KPI - Thước Đo Mục Tiêu Trọng Yếu (Record no. 889)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01437nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065821.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:25:33 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045889961 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 195000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.4013 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D249-P25 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Parmenter, David |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | KPI - Thước Đo Mục Tiêu Trọng Yếu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | KPI - Key Performance Indicators : Phương Pháp Xây Dựng và Triển Khai Hệ Thống KPI |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | David Parmenter |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 498tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | hình vẽ, bảng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x23cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Doanh Trí |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trình bày về hiệu quả cũng như sai lầm khi áp dụng các thước đo mục tiêu trong công tác đo lường hiệu suất công việc. Hướng dẫn xây dựng, triển khai và sử dụng hiệu quả thước đo mục tiêu trọng yếu (KPI) - là các thước đo sẽ tạo ra sự khác biệt sâu sắc cho năng lực thực thi và hệ thống triển khai của doanh nghiệp |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quản lí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thước đo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hiệu suất lao động |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mai Chí Trung |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/891/kpi-thuoc-do-muc-tieu-trong-yeu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/891/kpi-thuoc-do-muc-tieu-trong-yeu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-889 | 0.00 | Sách |