Myanmar trong chính sách kinh tế của Anh thời thuộc địa (1886 - 1948) (Record no. 8891)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01572nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070732.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-27 15:18:56 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Xuân Hiệp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Myanmar trong chính sách kinh tế của Anh thời thuộc địa (1886 - 1948) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Xuân Hiệp |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sau khi hoàn thành quá trình xâm lược và thiết lập chế độ thống trị ở Myanmar, thực dân Anh đã tiến hành khai thác, bóc lột về kinh tế nhằm đem lại lợi nhuận cho chính quốc. Chính quyền thuộc địa chỉ đầu tư vào những ngành kinh tế mang lại lợi nhuận cho chúng. Do đó, nền kinh tế của Myanmar tuy có phát triển nhưng rất chậm chạp, yếu ớt và ngày càng phụ thuộc vào tư bản Anh. Bài viết tập trung tìm hiểu, nghiên cứu tình hình kinh tế Myanmar dưới sự thống trị của Anh (1886 - 1948) và những hệ quả do chính sách này mang lại, qua đó làm rõ hơn chính sách thực dân của Anh nói riêng và của thực dân phương Tây nói chung. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Myanmar -- Kinh tế -- Thuộc địa Anh, 1886-1948 |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 11 (248), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 24 - 31 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 11 (248), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8891 | 0.00 | Sách |