Giáo dục tiểu học ở Lào từ năm 2000 đến nay./ (Record no. 8892)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01593nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070732.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-27 15:21:06 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Hòa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giáo dục tiểu học ở Lào từ năm 2000 đến nay./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Năm 2001 là năm mở đầu trong chương trình Cải cách giáo dục giai đoạn một (2001 - 2005) của Lào. Đến năm 2019, Lào đã chính thức hoàn thành giai đoạn ba của chương trình và đang tiếp tục triển khai các kế hoạch mới. Trong gần 20 năm qua, Chính phủ, Bộ Giáo dục và Thể thao Lào luôn cố gắng ban hành và sửa đổi kịp thời những chính sách và chỉ thị phù hợp với tình hình thực tiễn, nhằm nâng cao chất lượng giáo dục ở Lào lên một bước rõ rệt, phục vụ cho công cuộc xây dựng và phát triển đất nước thời kỳ mới. Bài viết dưới đây trình bày những thành tựu cơ bản về giáo dục tiểu học ở Lào giai đoạn 2001 - 2019, đồng thời chỉ ra một số vấn đề còn tồn tại. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục tiểu học -- Lào -- 2000-2020. |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 11 (248), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 32 - 39 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 11 (248), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8892 | 0.00 | Sách |