Một số nhân tố tác động đến hợp tác giữa Lào với các nước trong tiểu vùng Mekong./ (Record no. 8893)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01790nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070732.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-08-27 15:22:49
022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER
International Standard Serial Number 0868-2739
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phạm, Thị Mùi
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Một số nhân tố tác động đến hợp tác giữa Lào với các nước trong tiểu vùng Mekong./
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Phạm, Thị Mùi
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Lào là một quốc gia giàu tài nguyên thiên nhiên, đất đai rộng, dân số ít, song dân số thuộc diện nghèo tương đối cao. Đến năm 2019, Lào vẫn còn có 1/4 dân số sống trong cảnh nghèo đói và ước tính khoảng 80% dân số sống ở mức dưới 2,5 USD/ngày!. Nhận thức rõ vị trí, vai trò của mình đối với sự nghiệp cách mạng của dân tộc, Đảng Nhân dân Cách mạng Lào sớm đề ra nhiều chủ trương, biện pháp để phát triển kinh tế - xã hội, đặt mục tiêu đưa Lào thoát khỏi địa vị nước kém phát triển vào năm 2020. Gia nhập các tổ chức quốc tế và hợp tác với các nước trong tiểu vùng Mekong không nằm ngoài mục đích này. Bài viết tập trung phân tích ảnh hưởng của các nhân tố kinh tế, chính trị, xã hội của Lào, nhu cầu hợp tác của Lào đến các chương trình hợp tác giữa Lào và tiểu vùng Mekong.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lào -- Hợp tác
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 11 (248), 2020
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Viện nghiên cứu Đông Nam Á
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 2020
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 40 - 46
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 11 (248), 2020
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Nhan đề Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-8893 0.00 Sách