Vai trò của Phật giáo đối với đời sống xã hội Campuchia (Record no. 8894)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01668nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070732.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-27 15:24:18 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cao, Thị Mai Hoa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vai trò của Phật giáo đối với đời sống xã hội Campuchia |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Cao, Thị Mai Hoa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phật giáo Campuchia biến đổi và phát triển qua nhiều thời kỳ lịch sử quan trọng của đất nước. Phật giáo thời kỳ đầu là Phật giáo Mahayana (Phật giáo Đại thừa). Tín ngưỡng Deva raja (Vua - thần) là sự biến đổi của Phật giáo trong thời kỳ Angkor. Đến cuối thế kỷ XIII, đầu thế kỷ XIV, Phật giáo Mahayana được thay thế bởi Phật giáo Theravada (Phật giáo Tiểu thừa). Trải qua nhiều biến cố, thăng trầm của lịch sử, Phật giáo Theravada cho đến ngày nay trở thành quốc giáo của Campuchia. Phật giáo có ảnh hưởng sâu sắc đến đời sống xã hội, phong tục tập quán, lễ hội của Campuchia.., tạo nên những giá trị văn hóa đặc sắc của dân tộc, có ảnh hưởng trực tiếp và sâu rộng đến sự phát triển xã hội của Campuchia. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phật giáo -- Campuchia |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 11 (248), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 47 - 54 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 11 (248), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8894 | 0.00 | Sách |