Thực trạng nguồn nhân lực của Lào hiện nay (Record no. 8895)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01616nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070732.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-27 15:25:53 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Lý |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thực trạng nguồn nhân lực của Lào hiện nay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Lý |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết phân tích thực trạng nguồn nhân lực của Lào trong những năm gần đây thông qua một số điểm chính: số lượng, cơ cấu, chất lượng của nguồn nhân lực. Từ đó đưa ra một số nhận xét về tình hình nguồn nhân lực. Lào đang thiếu trầm trọng nhân lực chất lượng cao và có đủ năng lực để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội hiện nay. Vì vậy, vấn đề đặt ra là phải nhanh chóng gia tăng số lượng và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực. Thực trạng nguồn nhân lực của Lào hiện nay đặt ra yêu cầu cần khắc phục bằng các chính sách, cơ chế hợp lý và những giải pháp khả thi để phát triển nguồn lực này, từ đó góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội đất nước. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nguồn nhân lực -- Lào |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 11 (248), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 55 - 63 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 11 (248), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8895 | 0.00 | Sách |