Một số nhân tố ảnh hưởng tới quan hệ kinh tế Thái Lan -- Nhật Bản đầu thế kỷ 21./ (Biểu ghi số 8896)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01414nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070732.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-27 15:27:23 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Quế Thương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một số nhân tố ảnh hưởng tới quan hệ kinh tế Thái Lan -- Nhật Bản đầu thế kỷ 21./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Quế Thương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thái Lan và Nhật Bản có mối quan hệ từ lâu đời. Bước sang thế kỷ 21, cùng với sự biến đổi của tình hình quốc tế và khu vực, Thái Lan và Nhật Bản cũng có những thay đổi nhất định trong chiến lược phát triển kinh tế và chính sách đối ngoại của mình. Những thay đổi này đã có ảnh hưởng không nhỏ tới quan hệ giữa hai nước. Một số nhân tố ảnh hưởng tới quan hệ kinh tế Thái Lan - Nhật Bản đầu thế kỷ 21 có thể kể đến như: Bối cảnh quốc tế và khu vực |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thái Lan -- Quan hệ kinh tế -- Nhật Bản |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 11 (248), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 64 - 70 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 11 (248), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8896 | 0.00 | Sách |