Di sản kiến trúc văn hóa - tín ngưỡng cộng đồng của người Hoa ở TP. HCM: Lịch sử và hiện tại./ (Record no. 8897)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01775nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070733.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-27 15:28:48 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Thị Thanh Vân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Di sản kiến trúc văn hóa - tín ngưỡng cộng đồng của người Hoa ở TP. HCM: Lịch sử và hiện tại./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Thị Thanh Vân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuối thế kỷ XVII, người Hoa bắt đầu có mặt tại Sài Gòn. Trong quá trình làm ăn, sinh sống, cộng đồng người Hoa đã có đóng góp nhiều mặt cho sự phát triển của vùng đất này. Trong sinh hoạt văn hóa truyền thống của người Hoa, các cơ sở văn hóa, tín ngưỡng chiếm vị trí và vai trò quan trọng. Đồng thời, hệ thống di sản này cũng phản ánh lịch sử định cư và sự phát triển của một lớp cư dân đô thị đặc biệt ở Thành phố Hồ Chí Minh. Bài viết đi vào tìm hiểu hệ thống di sản văn hóa, tín ngưỡng của người Hoa ở thành phố Hồ Chí Minh (chủ yếu là các cơ sở miếu và hội quán). Từ đó, nhận định về vai trò của chúng đối với đời sống cộng đồng người Hoa trong quá khứ cũng như hiện tại. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tín ngưỡng cộng đồng -- Người Hoa -- Thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam). |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 11 (248), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 71 - 79 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 11 (248), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8897 | 0.00 | Sách |