Qúa trình lan tỏa của tục thờ Thiên Hậu (Trung Quốc) (Record no. 8898)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01613nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070733.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-27 15:30:29 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi, Thị Thiên Thai |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Qúa trình lan tỏa của tục thờ Thiên Hậu (Trung Quốc) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi, Thị Thiên Thai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thiên Hậu là vị thần biển nổi tiếng nhất Trung Quốc, được người Hoa thuộc giới thương nhân, hàng hải, du lịch và ngư dân vô cùng sùng tín, đặc biệt ở vùng ven biển phía nam Trung Quốc như Phúc Kiến, Quảng Đông, Hải Nam..., từ đó lan tỏa sang Đài Loan, Nhật Bản và các nước Đông Nam Á cũng như trên toàn thế giới. Bài viết khắc họa vài nét về thân thế của vị nữ thần biển đặc biệt này, đồng thời tập trung phân tích quá trình lan tỏa của tục thờ qua các bước đột khởi của nó: công cuộc tạo thần vào đời Tống, theo bước chân những di dân Hoa kiều, trong cơn sốt “về nguồn” và “Di sản văn hóa phi vật thể”, từ đó rút ra những kết luận hữu ích. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thiên Hậu (Vị Thần) -- Trung Quốc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 11 (248), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 80 - 88 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 11 (248), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8898 | 0.00 | Sách |