Lịch Sử Dân Tộc Y-sơ-ra-ên (Record no. 8905)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00741nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070733.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-29 16:13:28 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L302SD |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thomas-Brès, André |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lịch Sử Dân Tộc Y-sơ-ra-ên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | André Thomas-Brès |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 513tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này cho đọc giả biết về nguồn gốc, tên gọi, nền văn hóa, sự vinh hiển và khổ đau của dân tộc Y-sơ-ra-ên được ghi chép trong Kinh Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Lịch sử tuyển dân |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lịch sử dân Y-sơ-ra-ên / Israel |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8905 | 0.00 | Sách |