Chấp sự trong Hội Thánh - Giáo trình bồi dưỡng chấp sự (Sách giáo viên) (Biểu ghi số 8906)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01610nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070733.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-29 16:51:14 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046124108 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 15000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 262.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | HTTLVN |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ủy ban Cơ Đốc giáo dục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chấp sự trong Hội Thánh - Giáo trình bồi dưỡng chấp sự (Sách giáo viên) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ủy ban Cơ Đốc giáo dục - Hội Thánh Tin lành Việt Nam (Miền Nam) - Tổng Liên Hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 161tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là tài liệu dành cho các giáo viên Bồi dưỡng Chấp sự với một giáo trình đầy đủ để trang bị cho Chấp sự trong Hội Thánh. Tài liệu Bồi dưỡng Chấp sự gồm 5 môn: 1. Thánh Chức Chấp sự 2. Kỹ Năng Chấp Sự 3. Tổ Chức Hội Thánh 4. Học Kinh Thánh Theo Phương Pháp Quy Nạp 5. Cách Soạn Một Bài Chia Sẻ Ngắn Sách in trong một cuốn để các Chấp sự học biết những kỹ năng chuyên môn hầu giúp đỡ quý vị phần nào trong vai trò Chấp sự để càng ích lợi cho nhà Chúa và sống đẹp lòng Đức Chúa Trời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quản trị Hội Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tài liệu giảng dạy |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chấp sự |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ủy ban Cơ Đốc giáo dục - Hội Thánh Tin lành Việt Nam (Miền Nam) - Tổng Liên Hội |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8906 | 0.00 | Sách |