Luận Giải Sách Tiên Tri Giô-na (Record no. 8915)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01158nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070734.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-08-30 14:56:27 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 224.92 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T367-P53 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thần Học Phúc Âm Việt Nam Liên Phái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Luận Giải Sách Tiên Tri Giô-na |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thần Học Phúc Âm Việt Nam Liên Phái |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2000 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 79tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghiên cứu sách này, chúng ta sẽ nhận thấy ân điển vĩ đại diệu kỳ, lòng thương xót lớn lạ, và thánh đức nhẫn nại vô biên của Đức Chúa Trời đối với một đầy tớ cứng cổ, lòng đầy định kiến, ngoan cố như Giô-na! Đời sống và chức vụ của vị tiên tri này là một bài học phong phú về người lãnh đạo và vấn đề truyền giáo thế giới trong đó có truyền giáo tại địa phương nhà... mà một số Hội Thánh Chúa đã xem nhẹ.. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Cựu Ước -- Giải kinh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa Giô na |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8915 | 0.00 | Sách |